Topic này trao đổi về các yêu cầu theo ASME IX, các thông tin về định nghĩa, các áp dụng khác nhau so với ISO / BS EN standards. Những câu hỏi phổ biến nhất là mối hàn butt weld, T joint và fillet weld trong WPS thì dãy được chứng nhận thế nào?

Để trả lời câu hỏi trên, bạn phải đọc các yêu cầu áp dụng từng code và định nghĩa của nó.

  • Butt weld, xem QG-109.2.
  • Groove weld, xem QG-109.2.
  • Fillet weld, xem QG-109.2

Khác nhau về định nghĩa:

BS EN ISO 15614-1: xem định nghĩa BS 499-1, xem thêm essential variable ISO 15614-1.

ASME IX: xem định nghĩa AWS A3.0.

 

Khác nhau về phạm vị áp dụng:

ASME có hai kiểu mối nối cần qualify là Groove Welds và Fillet Weld.

___Groove Welds gồm single V, Single Bevel, Single U, ... do đó, nó bao gồm các kiểu mối nối có vát mép dạng đối đầu (butt) hay chữ T (tee).

___Fillet Weld chỉ áp dụng cho mối hàn góc.

___Other weld: xem thêm ASME IX.

 

Dãy áp dụng:

Nên thi mẫu trên groove weld (ngoại trừ các mối hàn overlay, hard facing, ...) thì có thể hàn mối fillet welds (xem QW-202.2 [c] và Table 451.4 )

Xem thêm các quy trình khác.

 

Liên hệ tư vấn tại đây.

Leave a Reply


This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.


FIND YOUR TOOL ON AMAZON

wic_amazon
WIC-2560x512 Community

Services

Contact Us

Following Us

Disclaimer: Weldinginspections.net is based on information from multiple sources and our experience with welding and inspection scopes. It is not a replacement for manufacturers directions and is only to provide reminders for inspector.

© 2019 - 2021 weldinginspections.net | All rights reserved | Privacy Policy