Thiết lập quy trình kỹ thuật hàn dựa theo các yêu cầu từng spec quy định khác nhau như AWS D1.1, AWS D1.5, ASME IX, và các quy trình code construction liên quan đến supplementary (như impact test). Theo đó, các lưu ý như sau:

___ Xây dựng single process cho mỗi PQR.

___ Hạn chế combine process, đa số chúng ta hay combine giữa GTAW với các process khác để hỗ trợ lớp root.

 

Nếu có Impact test thì tính như thế nào?

___UG-84 (h) [5]: mỗi set phải làm impact test riêng, nếu làm chung sẽ rất khó tính và xem xét nhiều thứ.

___UCS-56: plate vượt 38 .0 mm phải làm PWHT.

___AWS D1.1 Table 6.5 line 34 giới hạn về bỏ backing (tức là bỏ process đầu tiên) là phải re-qualified và trong này không định nghĩa về t (nhỏ) deposited weld metal như ASME IX.

 

---> Có rất nhiều giới hạn trong WPS, chưa kể các biến trong Table QW-250 của ASME IX. Do đó, tôi luôn ưu tiên làm single cho các PQR kể cả là AWS D1.1.

Để đảm bảo đúng các bước và giảm chi phí, bạn nên chạy trên single process rồi đưa đi test bao nhiêu mẫu cũng được.

 

Nhiệt độ va đạp?

Theo code construction về quy định vị trí, giá trị và nhiệt độ, ....

 

Trường hợp, dự án yêu cầu thêm mẫu thì thế nào? 

Làm thêm mẫu như các thông số original parameter trong PQR cũ, rồi đưa đi đạp thôi hoặc làm lại PQR mới (nếu có dư budget).

 

Test coupon?

Chia làm hai phần khác nhau là có PWHT và không làm PWHT

 

NON-PWHT: Phương án 1

___GTAW: 6mm hoặc NPS 2" 5.54 mm (làm thêm mẫu để đủ test specimen). Khác nhau giữa test coupon và test specimen xem định nghĩa tại AWS A3.0.

___SMAW: 12.0 mm plate hoặc NPS 8" 12.7 mm, có backing.

___FCAW: 12.0 mm plate hoặc NPS 8" 12.7 mm, có backing.

___SAW: 19.0 mm plate. Tại sao không làm 25.0 mm, vì thế này khi T qualifed > 38 mm thì làm PWHT nên bạn chọn phương án 2.

 

Dãy qualification có impact test tại ASME IX QW-403.6 - T Limits toughness:

______GTAW:  3.0 ~ 12 mm.

______SMAW/FCAW: 12~24 mm.

______SAW: 16~38 mm.

Do đó, WPS của bạn chạy đủ từ 3.0 đến 38 mm rồi đó.

Trường hợp dưới 2.5 mm và nhỏ hơn sẽ không yêu cầu làm Impact test, xem ASME VIII Div. 1 UG-84 h (5) (-c). Tất nhiên không đơn vị nào thiết kế vessel UCS có thickness T <= 6 mm nhé. Ngoại trừ UHA dành cho high alloy thì xem thêm.

 

PWHT: Phương án 2

___GTAW: 6mm hoặc NPS 2" 5.54 mm (làm thêm mẫu để đủ test specimen). Khác nhau giữa test coupon và test specimen xem định nghĩa tại AWS A3.0.

___SMAW: 12.0 mm plate hoặc NPS 8" 12.7 mm, có backing.

___FCAW: 8.0 mm và 40.0 mm plate, có backing. Tại sao hàn hai mẫu, vì giới hạn bởi ASME IX QW-403.6 và dãy qualify đối với process này sẽ rộng hơn, tư thế hàn nhiều hơn so với SAW.

___SAW: 40.0 mm plate, có backing. Xem dãy qualified tại ASME IX Table QW-451.1

 

Lưu ý: nêu không yêu cầu theo UW-2 thì theo UCS-56 đối với plate T > 38.0 mm mới yêu cầu PWHT.

 

Dãy qualification có impact test tại ASME IX QW-403.6 - T Limits toughness:

______GTAW:  3.0 ~ 12.0 mm.

______SMAW: 12.0~24.0 mm.

______FCAW: 8.0~16.0 mm và 16.0 đến 200.0 mm

______SAW: 16~200.0 mm.

Do đó, WPS của bạn chạy đủ từ 3.0 đến 200.0 mm, riêng dãy này bạn có thể combine processes để hàn đủ vị trí.

 


Đọc thêm:

___Thực hiện CVN (Impact) cho quy trình hàn.

___Welding Procedure Specification.

___Procedure

___QW-403.6 T Limits and QW-403.8 T Qualified

___Guide to prepare a WPS in ASME IX

___Khác nhau giữa PQR và WPS?

 


Liên hệ tư vấn tại đây.


 

Leave a Reply


This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.


FIND YOUR TOOL ON AMAZON

wic_amazon
WIC-2560x512 Community

Services

Contact Us

Following Us

Disclaimer: Weldinginspections.net is based on information from multiple sources and our experience with welding and inspection scopes. It is not a replacement for manufacturers directions and is only to provide reminders for inspector.

© 2019 - 2021 weldinginspections.net | All rights reserved | Privacy Policy